Sản phẩm

DIETHYLENE GLYCOL - DEG
Sản phẩm DIETHYLENE GLYCOL - DEG
Giá Liên lạc với chúng tôi

DIETHYLENE GLYCOL (DEG)


Qui cách :225, 235 kg/drum

Xuất xứ : Thái Lan, Malaysia, Indonesia

 

1. Giới thiệu

- Tên hoá học : Diethylene Glycol

- 2,2- Dihydroxyethyl ether

- CTPT: C4H10O3

- Nhiệt độ sôi : 228-2360C

- Nhiệt độ đông : -400C

 

2.Tính chất

- Diethylene Glycol , DEG là chất lỏng trong suốt, bay hơi, hút ẩm, nhiệt độ sôi cao, mùi có thể nhận biết được, vị hơi đắng. Dung dịch pha loãng có vị hơi ngọt. Có thể trộn lẫn với và hút ẩm mạnh như Glycerol.

- Diethylene Glycol , D.E.G phản ứng với O¬2 không khí tạo thành peroxide

- Hoà tan hoàn toàn với nước ở nhiệt độ phòng.

- Tốc độ bay hơi ( ether =1): >10.000

- Khả năng hoà tan : DEG hoà tan nitrate cellulose, nhựa, nhiều loại thuốc nhuộm.

- Các chất tan hạn chế trong DEG là gelatine, dextrin và casein

- Các chất không tan trong DEG là hydrocacbon thơm và hydrocacbon béo, dầu thực vật và dầu động vật, dầu thông, cellulose acetate, nhựa copal, cao su clo hoá.

 

3.Ứng dụng

a.Giữ ẩm

- Sấy không khí: Diethylene Glycol , DEG có ái lực với nước vì thế nó là chất liệu tốt để khử nước cho khí tự nhiên, loại trừ được hơi ẩm trong các đường truyền và ngăn chặn sự hình thành hydrate hydrocacbon (chất này làm giảm dung tích của đường ống)

- Diethylene Glycol , DEG :Chất hoá dẻo và hút ẩm cho sợi, giấy, keo dán, hồ dán, coating, nút bần.

b.Chất bôi trơn

- Diethylene Glycol, DEG : chất trợ mài thuỷ tinh

- Diethylene Glycol , DEG : Thành phần của chất hồ vải

- Diethylene Glycol , DEG : Chất trợ nghiền trong sản xuất ximăng

- Diethylene Glycol , DEG : Chất tháo, tách khuôn

c.Chất kết hợp dung môi

- Diethylene Glycol , DEG : Làm chất ổn định cho chất phân tán dầu có thể hoà tan

- Diethylene Glycol, DEG: Chất kết hợp cho màu nhuộm và các thành phần trong mực in

d.Dung môi

- Phân tách các hydrocacbon mạch thẳng và mạch vòng

- Mực in, mực viết, mực tàu, mực viết bi, mực in phun (pigment), chât màu cho sơn và thuốc nhuộm (dye)

- DEG hoà tan với nước và nhiều chất vô cơ được dùng làm dung môi và chất kết hợp trong dầu bôi trơn cho ngành dệt, dầu cắt và xà phòng tẩy rửa hoá học

- Dung môi hoà tan thuốc nhuộm và nhựa có trong mực steam-set dùng cho máy in có tốc độ cao

e.Chất chống đông

- Diethylene Glycol, DEG : Chống đông cho sơn latex

- Diethylene Glycol  DEG : Dùng trong dung dịch phá băng

- Diethylene Glycol , DEG : Dùng trong dung dịch tải nhiệt

f.Hoá chất trung gian

- Nguyên liệu chất hoá dẻo cho bóng NC, sơn sấy và keo dán.

- Sản xuất polyester polyol dùng trong foam urethane

- Sản xuất PU nhiệt dẻo

- Chất nhũ hoá

- Dầu bôi trơn, dầu nhớt.

- Nguyên liêu thô trong sản xuất ester và polyester được dùng làm chất phụ gia của dầu bôi trơn, làm nguyên liệu thô cho sơn, keo dán

- Nguyên liệu ban đầu để sản xuất DEG nitrate (đây là thành phần của thuốc nổ không có khói), nguyên liệu để sản xuất nhựa tổng hợp, nhựa acrylate, methacrylate, urethane

 

CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG DIETHYLENE GLYCOL

 

1. DEG có xuất xứ Indonesia

 

TT

Chỉ tiêu chất lượng

Phương pháp

Đơn vị

Tiêu chuẩn

Sản phẩm

1

Ngoại quan

Quan sát mắt thường

-

Sạch, không màu

Sạch, không màu

2

Độ tinh khiết

EO-633 A (SD)

% khối lượng

Min. 99,7

99,970

3

Màu sắc

ASTM E-202 NO. 26

APHA

Max. 10

5

4

Tỷ trọng, 20oC

ASTM E-202 NO. 5

-

1,117 - 1,120

1,187

5

Hàm lượng nước

ASTM E-202 NO. 14

% khối lượng

Max. 0,1

0,0270

6

Khoảng nhiệt độ chưng cất (760 mmHg)





5% Thể tích

ASTM E-202 NO. 8

oC

Min. 243

244,6

95% Thể tích

ASTM E-202 NO. 8

oC

Max. 248

245,1

7

Axit (axit axetic)

ASTM E-202 NO. 11

ppm

Max. 30

8,225

8

Hàm lượng tro

DC 254 A (SD)

ppm

Max. 10

7,23

9

Hàm lượng MEG

EO 498 C (SD)

% khối lượng

Max. 0,05

0,0012

10

Hàm lượng TEG

EO 498 C (SD)

% khối lượng

Max. 0,1

Không phát hiện

 


2. DEG xuất xứ Malaysia

 

TT

Chỉ tiêu chất lượng

Đơn vị

Phương pháp thử nghiệm

Kết quả sản phẩm

1

Ngoại quan

-

ASTM D-2090

Sạch, trong, không màu

2

Chất lơ lửng

-

ASTM D-2090

Không phát hiện

3

Tỷ trọng, 20oC

-

ASTM D 4052

1,1175 - 1,1195

4

Hàm lượng DEG

% khối lượng

-

Min. 99,8

5

Hàm lượng MEG

% khối lượng

EO - 498C

Max. 0,05

6

Hàm lượng TEG

% khối lượng

EO - 498C

Max. 0,05

7

Hàm lượng nước

% khối lượng

ASTM E 203

Max. 0,1

8

Khoảng nhiệt độ chưng cất (760 mmHg)

oC

ASTM E-202-94 No. 8 + ASTM D-1078

242 - 250

9

Màu sắc, Pt-Co

mg Pt/L

ASTM D-1209

Max. 10

10

Axit (Axit axetic)

ppm

ASTM D-1613

Max. 50

11

Sắt

ppm

ASTM E 394

Max. 0,1

12

Hàm lượng tro

ppm

ASTM D 482

Max. 50

 


3. DEG xuất xứ Thái Lan

 

TT

Chỉ tiêu chất lượng

Đơn vị

Phương pháp thử nghiệm

Kết quả sản phẩm

1

Ngoại quan

-

ASTM D-2090-98/ ASTM D 1545-98

Sạch, trong, không màu

2

Chất lơ lửng

-

ASTM D-2090-98/ ASTM D 1545-98

Không phát hiện

3

Tỷ trọng, 20oC

-

ASTM D 4052-96(02) E1

1,1175 - 1,1195

4

Hàm lượng DEG

% khối lượng

EO-594B

99,99

5

Hàm lượng MEG

% khối lượng

EO - 498C

< 0,01

6

Hàm lượng TEG

% khối lượng

EO - 498C

< 0,01

7

Hàm lượng nước

% khối lượng

ASTM E 1064-00

0,004

8

Khoảng nhiệt độ chưng cất (760 mmHg)

oC

ASTM D-1078-95

244 - 247

9

Màu sắc, Pt-Co

mg Pt/L

ASTM D-1209-00

3,0

10

Axit (Axit axetic)

ppm

ASTM D-1613-02

7,6

11

Sắt

ppm

ASTM E 394-00

< 0,01

12

Hàm lượng tro

ppm

DC 254 A

<10,00

CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG DIETHYLENE GLYCOL

 

1. DEG có xuất xứ Indonesia

 

TT

Chỉ tiêu chất lượng

Phương pháp

Đơn vị

Tiêu chuẩn

Sản phẩm

1

Ngoại quan

Quan sát mắt thường

-

Sạch, không màu

Sạch, không màu

2

Độ tinh khiết

EO-633 A (SD)

% khối lượng

Min. 99,7

99,970

3

Màu sắc

ASTM E-202 NO. 26

APHA

Max. 10

5

4

Tỷ trọng, 20oC

ASTM E-202 NO. 5

-

1,117 - 1,120

1,187

5

Hàm lượng nước

ASTM E-202 NO. 14

% khối lượng

Max. 0,1

0,0270

6

Khoảng nhiệt độ chưng cất (760 mmHg)

5% Thể tích

ASTM E-202 NO. 8

oC

Min. 243

244,6

95% Thể tích

ASTM E-202 NO. 8

oC

Max. 248

245,1

7

Axit (axit axetic)

ASTM E-202 NO. 11

ppm

Max. 30

8,225

8

Hàm lượng tro

DC 254 A (SD)

ppm

Max. 10

7,23

9

Hàm lượng MEG

EO 498 C (SD)

% khối lượng

Max. 0,05

0,0012

10

Hàm lượng TEG

EO 498 C (SD)

% khối lượng

Max. 0,1

Không phát hiện

 


2. DEG xuất xứ Malaysia

 

TT

Chỉ tiêu chất lượng

Đơn vị

Phương pháp thử nghiệm

Kết quả sản phẩm

1

Ngoại quan

-

ASTM D-2090

Sạch, trong, không màu

2

Chất lơ lửng

-

ASTM D-2090

Không phát hiện

3

Tỷ trọng, 20oC

-

ASTM D 4052

1,1175 - 1,1195

4

Hàm lượng DEG

% khối lượng

-

Min. 99,8

5

Hàm lượng MEG

% khối lượng

EO - 498C

Max. 0,05

6

Hàm lượng TEG

% khối lượng

EO - 498C

Max. 0,05

7

Hàm lượng nước

% khối lượng

ASTM E 203

Max. 0,1

8

Khoảng nhiệt độ chưng cất (760 mmHg)

oC

ASTM E-202-94 No. 8 + ASTM D-1078

242 - 250

9

Màu sắc, Pt-Co

mg Pt/L

ASTM D-1209

Max. 10

10

Axit (Axit axetic)

ppm

ASTM D-1613

Max. 50

11

Sắt

ppm

ASTM E 394

Max. 0,1

12

Hàm lượng tro

ppm

ASTM D 482

Max. 50

 


3. DEG xuất xứ Thái Lan

 

TT

Chỉ tiêu chất lượng

Đơn vị

Phương pháp thử nghiệm

Kết quả sản phẩm

1

Ngoại quan

-

ASTM D-2090-98/ ASTM D 1545-98

Sạch, trong, không màu

2

Chất lơ lửng

-

ASTM D-2090-98/ ASTM D 1545-98

Không phát hiện

3

Tỷ trọng, 20oC

-

ASTM D 4052-96(02) E1

1,1175 - 1,1195

4

Hàm lượng DEG

% khối lượng

EO-594B

99,99

5

Hàm lượng MEG

% khối lượng

EO - 498C

< 0,01

6

Hàm lượng TEG

% khối lượng

EO - 498C

< 0,01

7

Hàm lượng nước

% khối lượng

ASTM E 1064-00

0,004

8

Khoảng nhiệt độ chưng cất (760 mmHg)

oC

ASTM D-1078-95

244 - 247

9

Màu sắc, Pt-Co

mg Pt/L

ASTM D-1209-00

3,0

10

Axit (Axit axetic)

ppm

ASTM D-1613-02

7,6

11

Sắt

ppm

ASTM E 394-00

< 0,01

12

Hàm lượng tro

ppm

DC 254 A

<10,00

Những sản phẩm cùng loại



Thông tin công ty

Hướng dẫn mua hàng

Chính sách công ty

Thông tin website
  • Sơ đồ website
  • Bản đồ đến văn phòng
  • Bản đồ đến nhà máy
GỌI MUA HÀNG
0989.603.239/ 0919.652.866 Mr Tài
090.2288.266 Mr.Kha
0912.175.188 Mr.Tuấn