Sản phẩm

DẦU TRUYỀN ĐỘNG MATELUB TRANS GL5
Sản phẩm DẦU TRUYỀN ĐỘNG MATELUB TRANS GL5
Giá Liên lạc với chúng tôi


I. Ứng dụng và thành phần cơ bản

-         MATELUB TRANS GL5 là dầu truyền động cao cấp được pha chế từ dầu gốc khoáng tinh chế và các phụ gia chuyên dụng (phụ gia cực áp, phụ gia chống ăn mòn, phụ gia chống oxy hóa …).

-         Dầu truyền động MATELUB TRANS GL5 thích hợp cho các hệ thống bánh răng côn xoắn, bánh răng công nghiệp, các loại hộp số, cầu truyền động của xe hơi, xe tải vận hành ở điều kiện chịu cực áp cao.

-          Dầu truyền động MATELUB TRANS GL5 hiện có hai sản phẩm tương ứng với các cấp độ nhớt 80W-90 và 85W-140 phù hợp với từng mục đích sử dụng.

II. Đặc tính kỹ thuật, cách sử dụng và bảo quản

  • Tính năng nổi bật

-         Khả năng chịu cực áp tốt, chống ăn mòn và mài mòn hiệu quả.

-         Độ bền nhiệt và chống oxi hóa cao, chống tạo bọt tốt, duy trì độ nhớt thích hợp trong điều kiện làm việc khắc nghiệt.

-         Đạt yêu cầu kỹ thuật theo các tiêu chuẩn phân loại API GL-5, DIN 51517 part 3.

  • Thông số kỹ thuật

TT

Tên chỉ tiêu

Phương pháp phân tích

MATELUB TRANS

GL5 80W90

MATELUB TRANS

GL5 85W140

1

Độ nhớt động học ở 100oC, cSt

ASTM D 445

14,0 – 18,0

24,0– 32,0

2

Chỉ số độ nhớt

ASTM D 2270

Min.100

Min.100

3

Nhiệt độ đông đặc, oC

ASTM D 97

Max. -9

Max. -6

4

Nhiệt độ chớp cháy cốc hở, oC

ASTM D 92

Min. 230

Min. 240

5

Hàm lượng nước, % thể tích

ASTM D 95

Max.0,05

Max.0,05

6

Độ tạo bọt, ml/ml

ASTM D 892

Max. 50/0

Max. 50/0

* Các thông số kỹ thuật trên là giá trị đặc trưng, có thể thay đổi phù hợp theo yêu cầu sử dụng của khách hàng

  • Sử dụng và bảo quản

-         Bảo quản trong thùng kín, nhà kho có mái che, tránh xa các nguồn nhiệt và vật liệu dễ cháy nổ.

-         Tránh tiếp xúc trực tiếp với da trong thời gian dài.

-         Thải bỏ dầu đã qua sử dụng đúng nơi quy định. Không đổ trực tiếp ra môi trường.


  • Thông số kỹ thuật

TT

Tên chỉ tiêu

Phương pháp phân tích

MATELUB TRANS

GL5 80W90

MATELUB TRANS

GL5 85W140

1

Độ nhớt động học ở 100oC, cSt

ASTM D 445

14,0 – 18,0

24,0– 32,0

2

Chỉ số độ nhớt

ASTM D 2270

Min.100

Min.100

3

Nhiệt độ đông đặc, oC

ASTM D 97

Max. -9

Max. -6

4

Nhiệt độ chớp cháy cốc hở, oC

ASTM D 92

Min. 230

Min. 240

5

Hàm lượng nước, % thể tích

ASTM D 95

Max.0,05

Max.0,05

6

Độ tạo bọt, ml/ml

ASTM D 892

Max. 50/0

Max. 50/0

* Các thông số kỹ thuật trên là giá trị đặc trưng, có thể thay đổi phù hợp theo yêu cầu sử dụng của khách hàng

  • Sử dụng và bảo quản

-         Bảo quản trong thùng kín, nhà kho có mái che, tránh xa các nguồn nhiệt và vật liệu dễ cháy nổ.

-         Tránh tiếp xúc trực tiếp với da trong thời gian dài.

-         Thải bỏ dầu đã qua sử dụng đúng nơi quy định. Không đổ trực tiếp ra môi trường.



Thông tin công ty

Hướng dẫn mua hàng

Chính sách công ty

Thông tin website
  • Sơ đồ website
  • Bản đồ đến văn phòng
  • Bản đồ đến nhà máy
GỌI MUA HÀNG
0989.603.239/ 0919.652.866 Mr Tài
090.2288.266 Mr.Kha
0912.175.188 Mr.Tuấn