Sản phẩm

DẦU ĐỘNG CƠ MATELUB SUPER TURBO CI-4/SL
Sản phẩm DẦU ĐỘNG CƠ MATELUB SUPER TURBO CI-4/SL
Giá Liên lạc với chúng tôi

I. Ứng dụng và thành phần cơ bản

-         Dầu động cơ MATELUB SUPER TURBO CI-4/SL là dầu nhờn cao cấp cho động cơ diesel chịu tải nặng, động cơ diesel có turbo tăng áp. Thích hợp với cả động cơ tải đường dài, thiết bị cơ giới, giúp động cơ hoạt động trơn tru trong mọi điều kiện địa hình và khí hậu.

-         Dầu động cơ MATELUB SUPER TURBO CI-4/SL được pha chế từ nguồn dầu khoáng nhóm II chất lượng cao và các phụ gia chọn lọc (phụ gia chống oxy hóa, phụ gia chống tạo bọt…), cung cấp sự bảo vệ tối đa và tăng khả năng vận hành của xe.

-          Dầu động cơ MATELUB SUPER TURBO CI-4/SL hiện có hai loại sản phẩm tương ứng với hai cấp độ nhớt 15W40 và 20W50 phù hợp cho các lựa chọn độ nhớt của từng loại động cơ diesel.

II. Đặc tính kỹ thuật, cách sử dụng và bảo quản

  • Tính năng nổi bật

-         Độ bền nhiệt và chống oxi hóa cao, kéo dài thời gian sử dụng trong động cơ.

-         Hệ phụ gia phân tán và tẩy rửa không tro hạn chế tối đa khả năng tạo căn vecni, cặn bùn lên hệ thống xilanh và piston, bảo vệ chống mài mòn cho các chi tiết chuyển động, kéo dài tuổi thọ động cơ.

-         Đạt yêu cầu kỹ thuật theo các tiêu chuẩn phân loại API CI-4/SL, phân cấp độ nhớt SAE 15W40 và 20W50.

  • Thông số kỹ thuật

TT

Tên chỉ tiêu

Phương pháp phân tích

MATELUB SUPER TURBO

CI-4/SL 15W40

MATELUB SUPER TURBO

CI-4/SL 20W50

1

Độ nhớt động học ở 100oC, cSt

ASTM D 445

14,0 – 16,0

17,0– 20,0

2

Chỉ số độ nhớt

ASTM D 2270

Min.130

Min.130

3

Nhiệt độ đông đặc, oC

ASTM D 97

Max. -12

Max. -9

4

Nhiệt độ chớp cháy cốc hở, oC

ASTM D 92

Min. 220

Min. 230

5

Trị số kiềm tổng TBN, mgKOH/g

ASTM D 2896

Min.9,0

Min.9,0

* Các thông số kỹ thuật trên là thông số đặc trưng, có thể thay đổi phù hợp theo yêu cầu sử dụng của khách hàng

  • Sử dụng và bảo quản

-         Bảo quản trong thùng kín, nhà kho có mái che, tránh xa các nguồn nhiệt và vật liệu dễ cháy nổ.

-         Tránh tiếp xúc trực tiếp với da trong thời gian dài.

-         Thải bỏ dầu đã qua sử dụng đúng nơi quy định. Không đổ trực tiếp ra môi trường.

 

  • Thông số kỹ thuật

TT

Tên chỉ tiêu

Phương pháp phân tích

MATELUB SUPER TURBO

CI-4/SL 15W40

MATELUB SUPER TURBO

CI-4/SL 20W50

1

Độ nhớt động học ở 100oC, cSt

ASTM D 445

14,0 – 16,0

17,0– 20,0

2

Chỉ số độ nhớt

ASTM D 2270

Min.130

Min.130

3

Nhiệt độ đông đặc, oC

ASTM D 97

Max. -12

Max. -9

4

Nhiệt độ chớp cháy cốc hở, oC

ASTM D 92

Min. 220

Min. 230

5

Trị số kiềm tổng TBN, mgKOH/g

ASTM D 2896

Min.9,0

Min.9,0

* Các thông số kỹ thuật trên là thông số đặc trưng, có thể thay đổi phù hợp theo yêu cầu sử dụng của khách hàng

  • Sử dụng và bảo quản

-         Bảo quản trong thùng kín, nhà kho có mái che, tránh xa các nguồn nhiệt và vật liệu dễ cháy nổ.

-         Tránh tiếp xúc trực tiếp với da trong thời gian dài.

-         Thải bỏ dầu đã qua sử dụng đúng nơi quy định. Không đổ trực tiếp ra môi trường.



Thông tin công ty

Hướng dẫn mua hàng

Chính sách công ty

Thông tin website
  • Sơ đồ website
  • Bản đồ đến văn phòng
  • Bản đồ đến nhà máy
GỌI MUA HÀNG
0989.603.239/ 0919.652.866 Mr Tài
090.2288.266 Mr.Kha
0912.175.188 Mr.Tuấn