Sản phẩm

DẦU BÁNH RĂNG CÔNG NGHIỆP MATELUB GEAR EP
Sản phẩm DẦU BÁNH RĂNG CÔNG NGHIỆP MATELUB GEAR EP
Giá Liên lạc với chúng tôi

I. Ứng dụng và thành phần cơ bản

-         MATELUB GEAR EP là dầu bánh răng công nghiệp cao cấp được pha chế từ dầu gốc khoáng tinh chế và các phụ gia chuyên dụng (phụ gia cực áp, phụ gia chống ăn mòn, phụ gia chống oxy hóa …).

-         Dầu bánh răng công nghiệp MATELUB GEAR EP thích hợp cho các hệ bánh răng công nghiệp kín và hở, hoạt động trong điều kiện khắc nghiệt, áp suất cao. Dầu cũng thích hợp cho các hệ hộp số dạng ren, bạc đạn, các bộ phận trượt …

-          MATELUB GEAR EP hiện có các sản phẩm tương ứng với các cấp độ nhớt 100, 220, 320, 460 phù hợp với từng mục đích sử dụng.

II. Đặc tính kỹ thuật, cách sử dụng và bảo quản

  • Tính năng nổi bật

-         Đặc tính chống ăn mòn và mài mòn hiệu quả;

-         Khả năng chịu cực áp tốt;

-         Độ bền nhiệt và chống oxi hóa cao, chống tạo bọt tốt, duy trì độ nhớt thích hợp trong điều kiện làm việc khắc nghiệt.

-         Đạt yêu cầu kỹ thuật theo các tiêu chuẩn phân loại ISO 3448, AGMA 9005-D94.

  • Thông số kỹ thuật

TT

Tên chỉ tiêu

Phương pháp phân tích

MATELUB GEAR

EP 100

MATELUB GEAR

EP 220

MATELUB GEAR

EP 320

MATELUB GEAR

EP 460

1

Độ nhớt động học ở 40oC, cSt

ASTM D 445

100±5

220±5

320±10

460±10

2

Chỉ số độ nhớt

ASTM D 2270

Min.98

Min.96

Min.95

Min.95

3

Nhiệt độ đông đặc, oC

ASTM D 97

Max. -9

Max. -9

Max. -6

Max. -6

4

Nhiệt độ chớp cháy cốc hở, oC

ASTM D 92

Min. 210

Min. 220

Min. 240

Min. 250

5

Hàm lượng nước, % thể tích

ASTM D 95

Max.0,05

Max.0,05

Max.0,05

Max.0,05

6

Độ tạo bọt, ml/ml

ASTM D 892

Max. 50/0

Max. 50/0

Max. 50/0

Max. 50/0

* Các thông số kỹ thuật trên là thông số đặc trưng, có thể thay đổi phù hợp theo yêu cầu sử dụng của khách hàng

  • Sử dụng và bảo quản

-         Bảo quản trong thùng kín, nhà kho có mái che, tránh xa các nguồn nhiệt và vật liệu dễ cháy nổ.

-         Tránh tiếp xúc trực tiếp với da trong thời gian dài.

-         Thải bỏ dầu đã qua sử dụng đúng nơi quy định. Không đổ trực tiếp ra môi trường.

  • Thông số kỹ thuật

TT

Tên chỉ tiêu

Phương pháp phân tích

MATELUB GEAR

EP 100

MATELUB GEAR

EP 220

MATELUB GEAR

EP 320

MATELUB GEAR

EP 460

1

Độ nhớt động học ở 40oC, cSt

ASTM D 445

100±5

220±5

320±10

460±10

2

Chỉ số độ nhớt

ASTM D 2270

Min.98

Min.96

Min.95

Min.95

3

Nhiệt độ đông đặc, oC

ASTM D 97

Max. -9

Max. -9

Max. -6

Max. -6

4

Nhiệt độ chớp cháy cốc hở, oC

ASTM D 92

Min. 210

Min. 220

Min. 240

Min. 250

5

Hàm lượng nước, % thể tích

ASTM D 95

Max.0,05

Max.0,05

Max.0,05

Max.0,05

6

Độ tạo bọt, ml/ml

ASTM D 892

Max. 50/0

Max. 50/0

Max. 50/0

Max. 50/0

* Các thông số kỹ thuật trên là thông số đặc trưng, có thể thay đổi phù hợp theo yêu cầu sử dụng của khách hàng

  • Sử dụng và bảo quản

-         Bảo quản trong thùng kín, nhà kho có mái che, tránh xa các nguồn nhiệt và vật liệu dễ cháy nổ.

-         Tránh tiếp xúc trực tiếp với da trong thời gian dài.

-         Thải bỏ dầu đã qua sử dụng đúng nơi quy định. Không đổ trực tiếp ra môi trường.



Thông tin công ty

Hướng dẫn mua hàng

Chính sách công ty

Thông tin website
  • Sơ đồ website
  • Bản đồ đến văn phòng
  • Bản đồ đến nhà máy
GỌI MUA HÀNG
0989.603.239/ 0919.652.866 Mr Tài
090.2288.266 Mr.Kha
0912.175.188 Mr.Tuấn